Cao su chống va đập cửa

Từ: úc, uất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ úc, uất:

郁 úc, uất

Đây là các chữ cấu thành từ này: úc,uất

úc, uất [úc, uất]

U+90C1, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鬱;
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk1 jyu4;

úc, uất

Nghĩa Trung Việt của từ 郁

(Tính) Rực rỡ, rạng rỡ.
◇Luận Ngữ
: Chu giam ư nhị đại, úc úc hồ văn tai! Ngô tòng Chu , ! (Bát dật ) Nhà Chu châm chước lễ hai triều đại trước (Hạ và Thương ) nên văn chương rực rỡ biết bao. Ta theo Chu.

(Tính)
Thơm ngào ngạt.
◎Như: nùng úc thơm ngát, phân úc thơm ngào ngạt.

(Danh)
Họ Úc.
§ Giản thể của chữ .

hóc, như "hiểm hóc" (gdhn)
uất, như "uất huyết, uất ức" (gdhn)

Nghĩa của 郁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鬰)
[yù]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: UẤT, ÚC
1. mùi thơm nồng。香气浓厚。
馥郁
mùi hương ngào ngạt.
郁烈
mùi thơm sực nức.
2. họ Úc。姓。
3. rậm rạp; um tùm (cây cỏ)。(草木)茂盛。
葱郁
xanh um
4. buồn rầu; ấm ức。(忧愁、气愤等)在心里积聚不得发泄。
忧郁
âu sầu; buồn rầu
抑郁
hậm hực; uất ức
郁闷
buồn bực; sầu não
Từ ghép:
郁愤 ; 郁积 ; 郁结 ; 郁金香 ; 郁闷 ; 郁热 ; 郁血 ; 郁悒 ; 郁郁 ; 郁郁葱葱

Chữ gần giống với 郁:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 郁

, , ,

Chữ gần giống 郁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郁 Tự hình chữ 郁 Tự hình chữ 郁 Tự hình chữ 郁

Nghĩa chữ nôm của chữ: uất

uất:khí uất
uất:uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ)
uất:uất huyết, uất ức
uất:sầm uất
úc, uất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: úc, uất Tìm thêm nội dung cho: úc, uất